TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật vô hình tiếng Anh là gì?

"vật vô hình" trong tiếng Anh là invisible (danh từ), shadow (danh từ), incorporeity (danh từ).

invisible Danh từ

UK/ɪnˈvɪzəb(ə)l/US/ɪnˈvɪzəb(ə)l/

Nghĩa: Vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình.

Xem đầy đủ từ "invisible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Bóng, vật vô hình.

  • to catch at shadows; to run after a shadowbắt bóng, theo đuổi một vật vô hình
  • to throw away the substance for the shadowthả mồi bắt bóng

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporeity Danh từ

US/ˌɪn.ˌkɔr.pə.ˈri.ə.ti/

Nghĩa: Vật vô hình.

Xem đầy đủ từ "incorporeity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật vô hình tiếng Anh là gì?

"vật vô hình" trong tiếng Anh là invisible (danh từ), shadow (danh từ), incorporeity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.