Vẻ duyên dáng tiếng Anh là gì?
"vẻ duyên dáng" trong tiếng Anh là grace (danh từ), gracefulness (danh từ), alluringness (danh từ).
grace Danh từ
UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/
Nghĩa: Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển.
- to speak with graceăn nói có duyên
- to dance with gracenhảy múa uyển chuyển
gracefulness Danh từ
US/ˈɡreɪs.fəl.nəs/
Nghĩa: Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều.
alluringness Danh từ
Nghĩa: Sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ, vẻ duyên dáng; khả năng làm say mê, khả năng làm xiêu lòng.
comeliness Danh từ
US/ˈkəm.li.nəs/
Nghĩa: Vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương.
nattiness Danh từ
US/ˈnæ.ti.nəs/
Nghĩa: Vẻ đẹp, vẻ chải chuốt; vẻ đỏm dáng, vẻ duyên dáng.
smartness Danh từ
US/ˈsmɑːrt.nəs/
Nghĩa: Vẻ bảnh bao, vẻ duyên dáng.
quaintness Danh từ
UK/ˈkweɪntnəs/
Nghĩa: Vẻ duyên dáng.
Câu hỏi thường gặp
Vẻ duyên dáng tiếng Anh là gì?
"vẻ duyên dáng" trong tiếng Anh là grace (danh từ), gracefulness (danh từ), alluringness (danh từ).