TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Về bên trái tiếng Anh là gì?

"về bên trái" trong tiếng Anh là left-hand (tính từ), on (tính từ), sinistral (tính từ).

left-hand Tính từ

Nghĩa: Về phía trái, về bên trái; cho tay trái; bằng tay trái.

  • a left-hand blowmột cú đấm trái

Xem đầy đủ từ "left-hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on Tính từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Về bên trái (crickê).

  • an on drivecú đánh về bên trái

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinistral Tính từ

US/ˈsɪ.nəs.trəl/

Nghĩa: Ở bên trái, về bên trái.

Xem đầy đủ từ "sinistral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Về bên trái tiếng Anh là gì?

"về bên trái" trong tiếng Anh là left-hand (tính từ), on (tính từ), sinistral (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.