Về bên trái tiếng Anh là gì?
"về bên trái" trong tiếng Anh là left-hand (tính từ), on (tính từ), sinistral (tính từ).
left-hand Tính từ
Nghĩa: Về phía trái, về bên trái; cho tay trái; bằng tay trái.
- a left-hand blowmột cú đấm trái
on Tính từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Về bên trái (crickê).
- an on drivecú đánh về bên trái
sinistral Tính từ
US/ˈsɪ.nəs.trəl/
Nghĩa: Ở bên trái, về bên trái.
Câu hỏi thường gặp
Về bên trái tiếng Anh là gì?
"về bên trái" trong tiếng Anh là left-hand (tính từ), on (tính từ), sinistral (tính từ).