Về phần tiếng Anh là gì?
"về phần" trong tiếng Anh là regarding (giới từ), in regards to (cụm từ), to (giới từ).
regarding Giới từ
UK/ɹɪˈɡɑːdɪŋ/US/ɹɪˈɡɑɹdɪŋ/
Nghĩa: Đối với (vấn đề...); về phần.
- policy regarding various natinalitieschính sách đối với các dân tộc
in regards to Cụm từ
Nghĩa: Về vấn đề, đối với vấn đề; về phần.
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Đối với, về phần.
- as to your friendcòn về phần bạn anh
for Giới từ
UK/fɔː/US/foɹ/
Nghĩa: Đối với, về phần.
- respect for one's teacherslòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo
- it's too easy for himđối với hắn cái đó dễ quá
with Giới từ
UK/wɪð/US/wɪθ/
Nghĩa: Về, về phần.
- the decision rests with youquyết định là về phần anh
- to be pleased withbằng lòng về
Câu hỏi thường gặp
Về phần tiếng Anh là gì?
"về phần" trong tiếng Anh là regarding (giới từ), in regards to (cụm từ), to (giới từ).