TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Về phần tiếng Anh là gì?

"về phần" trong tiếng Anh là regarding (giới từ), in regards to (cụm từ), to (giới từ).

regarding Giới từ

UK/ɹɪˈɡɑːdɪŋ/US/ɹɪˈɡɑɹdɪŋ/

Nghĩa: Đối với (vấn đề...); về phần.

  • policy regarding various natinalitieschính sách đối với các dân tộc

Xem đầy đủ từ "regarding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in regards to Cụm từ

Nghĩa: Về vấn đề, đối với vấn đề; về phần.

Xem đầy đủ từ "in regards to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to Giới từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Đối với, về phần.

  • as to your friendcòn về phần bạn anh

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for Giới từ

UK/fɔː/US/foɹ/

Nghĩa: Đối với, về phần.

  • respect for one's teacherslòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo
  • it's too easy for himđối với hắn cái đó dễ quá

Xem đầy đủ từ "for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

with Giới từ

UK/wɪð/US/wɪθ/

Nghĩa: Về, về phần.

  • the decision rests with youquyết định là về phần anh
  • to be pleased withbằng lòng về

Xem đầy đủ từ "with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Về phần tiếng Anh là gì?

"về phần" trong tiếng Anh là regarding (giới từ), in regards to (cụm từ), to (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.