TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vở tiếng Anh là gì?

"vở" trong tiếng Anh là notebook (danh từ), copy-book (danh từ), letter-perfect (tính từ).

notebook Danh từ

UK/ˈnəʊtˌbʊk/US/ˈnoʊtˌbʊk/

Nghĩa: tập, vở, sổ tay

  • I need to go to the store and buy several notebooks for my new school year.Tôi cần đến cửa hàng và mua sách vở cho năm học mới.
  • I repurposed the notebook I was using to study neuroscience for calculus.Tôi dùng lại vở học môn khoa học thần kinh cho môn giải tích.

Xem đầy đủ từ "notebook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy-book Danh từ

US/ˈkɑː.pi.ˈbʊk/

Nghĩa: Vở, tập viết.

Xem đầy đủ từ "copy-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

letter-perfect Tính từ

US/ˈlɛ.tɜː.ˈpɜː.fɪkt/

Nghĩa: Vở (diễn viên).

Xem đầy đủ từ "letter-perfect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise-book Danh từ

US/ˈɛk.sɜː.ˌsɑɪz.ˈbʊk/

Nghĩa: vở

Xem đầy đủ từ "exercise-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piece Danh từ

UK/piːs/US/piːs/

Nghĩa: Bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch).

  • a piece of paintingmột bức tranh
  • a piece of musicmột bản nhạc

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vở tiếng Anh là gì?

"vở" trong tiếng Anh là notebook (danh từ), copy-book (danh từ), letter-perfect (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.