TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vừa vừa tiếng Anh là gì?

"vừa vừa" trong tiếng Anh là okay (phó từ), all right (tính từ), so-so (tính từ).

okay Phó từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Nghĩa: Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.

  • The team did OK in the playoffs.Đội này chơi tốt trong vòng đấu chung kết

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all right Tính từ

UK/ˌɔːlˈɹaɪt/US/ˌɔlˈɹaɪt/

Nghĩa: Xem được, vừa vừa

Xem đầy đủ từ "all right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so-so Tính từ

UK/ˈsəʊˌsəʊ/US/ˈsəʊˌsəʊ/

Nghĩa: Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; phải chăng.

Xem đầy đủ từ "so-so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tol-lol Tính từ

Nghĩa: Vừa vừa, kha khá.

  • second in mathematics! sounds tol-lolthứ hai về toán! cũng khá rồi

Xem đầy đủ từ "tol-lol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tol-lolish Tính từ

Nghĩa: Vừa vừa, kha khá.

  • second in mathematics! sounds tol-lolthứ hai về toán! cũng khá rồi

Xem đầy đủ từ "tol-lolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolerable Tính từ

UK/ˈtɒləɹəbl̩/US/ˈtɑləɹəbl̩/

Nghĩa: Kha khá, vừa vừa, tàm tạm.

  • at a tolerable distanceở một quãng khá xa
  • a tolerable number of...một số... kha khá

Xem đầy đủ từ "tolerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vừa vừa tiếng Anh là gì?

"vừa vừa" trong tiếng Anh là okay (phó từ), all right (tính từ), so-so (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.