TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Va tiếng Anh là gì?

"va" trong tiếng Anh là bump (ngoại động từ), foul (danh từ), collision (danh từ).

bump Ngoại động từ

US/bʌmp/

Nghĩa: Va, đụng.

  • to bump one's head against the doorva đầu vào cửa

Xem đầy đủ từ "bump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Danh từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Sự đụng, sự chạm, sự va.

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collision Danh từ

UK/kəˈlɪʒn̩/US/kəˈlɪʒn̩/

Nghĩa: Sự đụng, sự va.

  • the two cars had a slight collisionhai chiếc ô tô va nhẹ vào nhau

Xem đầy đủ từ "collision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Va tiếng Anh là gì?

"va" trong tiếng Anh là bump (ngoại động từ), foul (danh từ), collision (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.