TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vai trò tiếng Anh là gì?

"vai trò" trong tiếng Anh là role (danh từ), function (danh từ), part (danh từ).

role Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: Vai, vai trò.

  • My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
  • to play the leading rolethủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lãnh đạo

Xem đầy đủ từ "role": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

function Danh từ

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/

Nghĩa: chức năng, vai trò

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

part Danh từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Nghĩa: Vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch.

  • He played an important part in the enterprise.Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.
  • her part was wellvai chị ấy đóng giỏi

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rôle Danh từ

Nghĩa: Vai, vai trò.

  • to play the leading rolethủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo

Xem đầy đủ từ "rôle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vai trò tiếng Anh là gì?

"vai trò" trong tiếng Anh là role (danh từ), function (danh từ), part (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.