TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vay tiếng Anh là gì?

"vay" trong tiếng Anh là borrow (động từ), borrowed (tính từ), borrower (danh từ).

borrow Động từ

UK/ˈbɒɹəʊ/US/ˈbɑɹ.oʊ/

Nghĩa: Vay, mượn.

  • to borrow at interestvay lãi

Xem đầy đủ từ "borrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

borrowed Tính từ

UK/ˈbɒɹəʊd/US/ˈbɑɹoʊd/

Nghĩa: Vay, mượn.

  • Tom hasn't yet returned the money he borrowed from me.Tom chưa trả tiền mà ảnh đã vay tôi
  • Tom has borrowed over 3,000 dollars from Mary.Tom đã vay 3000 đô la từ Mary.

Xem đầy đủ từ "borrowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

borrower Danh từ

UK/ˈbɔɹəʊə/US/ˈbɑɹoʊɚ/

Nghĩa: Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.

Xem đầy đủ từ "borrower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vay tiếng Anh là gì?

"vay" trong tiếng Anh là borrow (động từ), borrowed (tính từ), borrower (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.