TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viêm họng tiếng Anh là gì?

"viêm họng" trong tiếng Anh là pharyngitis (danh từ), quinsy (danh từ), sore throat (danh từ).

pharyngitis Danh từ

US/ˌfær.ən.ˈdʒɑɪ.təs/

Nghĩa: viêm họng

Xem đầy đủ từ "pharyngitis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quinsy Danh từ

UK/ˈkwɪnzi/US/ˈkwɪnzi/

Nghĩa: Viêm họng, viêm hạch hạnh có mủ.

Xem đầy đủ từ "quinsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sore throat Danh từ

Nghĩa: Đau họng, đau cổ họng, viêm họng.

Xem đầy đủ từ "sore throat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viêm họng tiếng Anh là gì?

"viêm họng" trong tiếng Anh là pharyngitis (danh từ), quinsy (danh từ), sore throat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.