TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Việc nhà tiếng Anh là gì?

"việc nhà" trong tiếng Anh là housework (danh từ), domestic (tính từ), seeing (danh từ).

housework Danh từ

UK/ˈhaʊsˌwɜːk/US/ˈhaʊsˌwɝk/

Nghĩa: việc nhà

  • I left the housework undone.Tôi chưa làm việc nhà.

Xem đầy đủ từ "housework": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestic Tính từ

UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/

Nghĩa: Gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ.

  • domestic sciencekhoa nội trợ

Xem đầy đủ từ "domestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seeing Danh từ

UK/ˈsiː.ɪŋ/US/ˈsiː.ɪŋ/

Nghĩa: Việc nhà.

Xem đầy đủ từ "seeing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Việc nhà tiếng Anh là gì?

"việc nhà" trong tiếng Anh là housework (danh từ), domestic (tính từ), seeing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.