Việc nhà tiếng Anh là gì?
"việc nhà" trong tiếng Anh là housework (danh từ), domestic (tính từ), seeing (danh từ).
housework Danh từ
UK/ˈhaʊsˌwɜːk/US/ˈhaʊsˌwɝk/
Nghĩa: việc nhà
- I left the housework undone.Tôi chưa làm việc nhà.
domestic Tính từ
UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/
Nghĩa: Gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ.
- domestic sciencekhoa nội trợ
seeing Danh từ
UK/ˈsiː.ɪŋ/US/ˈsiː.ɪŋ/
Nghĩa: Việc nhà.
Câu hỏi thường gặp
Việc nhà tiếng Anh là gì?
"việc nhà" trong tiếng Anh là housework (danh từ), domestic (tính từ), seeing (danh từ).