TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viện dẫn tiếng Anh là gì?

"viện dẫn" trong tiếng Anh là adduce (ngoại động từ), quote, adduction (danh từ).

adduce Ngoại động từ

UK/əˈdjuːs/US/əˈd(j)uːs/

Nghĩa: Viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...).

Xem đầy đủ từ "adduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quote

UK/kwəʊt/US/kwoʊt/

Xem đầy đủ từ "quote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adduction Danh từ

UK/əˈdʌk.ʃn̩/US/əˈdʌk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...).

Xem đầy đủ từ "adduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viện dẫn tiếng Anh là gì?

"viện dẫn" trong tiếng Anh là adduce (ngoại động từ), quote, adduction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.