TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viện sĩ tiếng Anh là gì?

"viện sĩ" trong tiếng Anh là academician (danh từ), fellow (danh từ), academic (danh từ).

academician Danh từ

UK/əˌka.dəˈmɪʃ.n̩/US/ˌæ.kə.dəˈmɪʃ.n̩/

Nghĩa: Viện sĩ.

Xem đầy đủ từ "academician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellow Danh từ

UK/ˈfɛ.ləʊ/US/ˈfɛ.loʊ/

Nghĩa: Viện sĩ; hội viên hoặc thành viên (viện nghiên cứu).

  • Fellow of the British AcademyViện sĩ Viện hàn lâm Anh
  • Fellow of Australian Academy of ScienceViện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Úc

Xem đầy đủ từ "fellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

academic Danh từ

UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/

Nghĩa: Viện sĩ.

Xem đầy đủ từ "academic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immortal Danh từ

UK/ɪˈmɔːtəl/US/ɪˈmɔɹtəl/

Nghĩa: Viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp).

Xem đầy đủ từ "immortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viện sĩ tiếng Anh là gì?

"viện sĩ" trong tiếng Anh là academician (danh từ), fellow (danh từ), academic (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.