TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xà cừ tiếng Anh là gì?

"xà cừ" trong tiếng Anh là mother-of-pearl (tính từ), nacre (danh từ), narce (danh từ).

mother-of-pearl Tính từ

UK/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/US/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/ giọng người thật

Nghĩa: Xà cừ, bằng xà cừ, óng ánh như xà cừ.

  • a mother-of-pearl ear-ring/necklace/broochhoa tai/chuỗi hạt/trâm cài bằng xà cừ

Xem đầy đủ từ "mother-of-pearl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nacre Danh từ

UK/ˈneɪkə/US/ˈneɪkəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Xà cừ.

Xem đầy đủ từ "nacre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narce Danh từ

Nghĩa: Xà cừ.

Xem đầy đủ từ "narce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pearl-shell Danh từ

US/ˈpɜː.əl.ˈʃɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ ốc xà cừ; xà cừ.

Xem đầy đủ từ "pearl-shell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xà cừ tiếng Anh là gì?

"xà cừ" trong tiếng Anh là mother-of-pearl (tính từ), nacre (danh từ), narce (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mother-of-pearl": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "nacre": Martin Gardner, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.