Xà cừ tiếng Anh là gì?
"xà cừ" trong tiếng Anh là mother-of-pearl (tính từ), nacre (danh từ), narce (danh từ).
mother-of-pearl Tính từ
UK/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/US/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/ giọng người thật
Nghĩa: Xà cừ, bằng xà cừ, óng ánh như xà cừ.
- a mother-of-pearl ear-ring/necklace/broochhoa tai/chuỗi hạt/trâm cài bằng xà cừ
nacre Danh từ
UK/ˈneɪkə/US/ˈneɪkəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Xà cừ.
narce Danh từ
Nghĩa: Xà cừ.
pearl-shell Danh từ
US/ˈpɜː.əl.ˈʃɛɫ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ ốc xà cừ; xà cừ.
Câu hỏi thường gặp
Xà cừ tiếng Anh là gì?
"xà cừ" trong tiếng Anh là mother-of-pearl (tính từ), nacre (danh từ), narce (danh từ).