TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xâm lăng tiếng Anh là gì?

"xâm lăng" trong tiếng Anh là aggressive (tính từ), invade (động từ), invasion.

aggressive Tính từ

US/əˈɡɹɛs.ɪv/

Nghĩa: Xâm lược, xâm lăng.

Xem đầy đủ từ "aggressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invade Động từ

UK/ɪnˈveɪd/US/ɪnˈveɪd/

Nghĩa: xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng

Xem đầy đủ từ "invade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invasion

UK/ɪnˈveɪʒən/US/ɪnˈveɪʒən/

Xem đầy đủ từ "invasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xâm lăng tiếng Anh là gì?

"xâm lăng" trong tiếng Anh là aggressive (tính từ), invade (động từ), invasion.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.