TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xây lại tiếng Anh là gì?

"xây lại" trong tiếng Anh là rebuild (động từ), re-edify (ngoại động từ), reedify (ngoại động từ).

rebuild Động từ

UK/ɹiːˈbɪld/US/ɹiːˈbɪld/

Nghĩa: xây lại, xây dựng lại

Xem đầy đủ từ "rebuild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-edify Ngoại động từ

US/ˈreɪ.ˈɛ.də.ˌfɑɪ/

Nghĩa: Dựng lại, xây lại; kiến thiết lại.

Xem đầy đủ từ "re-edify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reedify Ngoại động từ

US/ˌri.ˈɛ.də.ˌfɑɪ/

Nghĩa: Dựng lại, xây lại; kiến thiết lại.

Xem đầy đủ từ "reedify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

new-built Tính từ

Nghĩa: Xây lại.

Xem đầy đủ từ "new-built": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebuilt Ngoại động từ

UK/ɹiːˈbɪlt/US/ɹiːˈbɪlt/

Nghĩa: Xây lại, xây dựng lại.

Xem đầy đủ từ "rebuilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xây lại tiếng Anh là gì?

"xây lại" trong tiếng Anh là rebuild (động từ), re-edify (ngoại động từ), reedify (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.