TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebuild

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːˈbɪld/ US/ɹiːˈbɪld/ giọng máy của trình duyệt

rebuild nghĩa là xây lại, xây dựng lại.

Nghĩa của rebuild

Động từ

  1. ambitransitive Xây dựng lại hoặc làm mới.

Danh từ

  1. Một quá trình hoặc kết quả của tái thiết.

Dạng từ của rebuild

Ngôi thứ ba số ítrebuilds
Hiện tại phân từ (-ing)rebuilding
Quá khứ phân từrebuilt
Quá khứrebuilt
Số nhiềurebuilds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebuild

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rebuild nghĩa là gì?

rebuild (động từ, danh từ) nghĩa là xây lại, xây dựng lại.

rebuild phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebuild: giọng Anh (UK) /ɹiːˈbɪld/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈbɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.