TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xã hội tiếng Anh là gì?

"xã hội" trong tiếng Anh là society (danh từ), public (danh từ), socio- (tiền tố).

society Danh từ

UK/səˈsaɪ.ə.ti/US/səˈsaɪ.ə.ti/

Nghĩa: Xã hội.

  • In some societies, wives are still considered the property of their husbands.Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.
  • Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.

Xem đầy đủ từ "society": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

public Danh từ

UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/

Nghĩa: công chúng, xã hội

Xem đầy đủ từ "public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

socio- Tiền tố

UK/ˌsəʊ.si.əʊ/US/ˌsoʊ.si.oʊ/

Nghĩa: Xã hội.

  • sociologyxã hội học

Xem đầy đủ từ "socio-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general public Danh từ

Nghĩa: Công chúng, xã hội.

Xem đầy đủ từ "general public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

social Tính từ

UK/ˈsəʊ.ʃəl/US/ˈsoʊ.ʃəl/

Nghĩa: xã hội

  • That group of scientists uses artificial intelligence on social media posts to predict depression and suicidality.Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
  • Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal.Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.

Xem đầy đủ từ "social": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

world Danh từ

UK/wɜːld/US/wɝld/

Nghĩa: Cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội.

  • a man of the worldmột người lịch duyệt từng trải
  • to know nothing of the worldkhông biết tí gì việc đời

Xem đầy đủ từ "world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

community Danh từ

UK/kəˈmjuːnɪ.ti/US/k(ə)ˈmju.nə.ti/

Nghĩa: Công chúng, xã hội.

Xem đầy đủ từ "community": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sociality Danh từ

UK/ˌsəʊ.ʃiˈælɪti/US/ˌsoʊ.ʃiˈæləti/

Nghĩa: Tính xã hội, tính hợp quần.

Xem đầy đủ từ "sociality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

socialness Danh từ

Nghĩa: Tính (tính chất/trạng thái) xã hội.

Xem đầy đủ từ "socialness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xã hội tiếng Anh là gì?

"xã hội" trong tiếng Anh là society (danh từ), public (danh từ), socio- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.