Xét thấy tiếng Anh là gì?
"xét thấy" trong tiếng Anh là now (liên từ), find (ngoại động từ), judge (ngoại động từ).
now Liên từ
UK/naʊ/US/naʊ/
Nghĩa: Now (that) thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng.
- now [that] the weather is warner, you can go outbởi chưng thời tiết đã ấm hơn, anh có thể đi ra ngoài được đấy
find Ngoại động từ
UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/
Nghĩa: Thấy, nhận thấy, xét thấy.
- how do you find yourself this morning?sáng nay anh thấy người thế nào?
- to find it necessary to do somethingthấy cần thiết phải làm việc gì
judge Ngoại động từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: Xét thấy, cho rằng, thấy rằng.
- if you judge it to be necessarynếu anh xét thấy cái đó là cần thiết
Câu hỏi thường gặp
Xét thấy tiếng Anh là gì?
"xét thấy" trong tiếng Anh là now (liên từ), find (ngoại động từ), judge (ngoại động từ).