TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xích lô tiếng Anh là gì?

"xích lô" trong tiếng Anh là cycle rickshaw (danh từ), pedicab (danh từ), tuk-tuk (danh từ).

cycle rickshaw Danh từ

Nghĩa: Xích lô.

Xem đầy đủ từ "cycle rickshaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pedicab Danh từ

US/ˈpɛdiˌkæb/

Nghĩa: xích lô, xe xích lô

Xem đầy đủ từ "pedicab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuk-tuk Danh từ

US/tʊk.tʊk/

Nghĩa: Xe lam, xe xích lô, xích lô, túc túc.

Xem đầy đủ từ "tuk-tuk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cyclo

UK/sʌɪ.klə(ʊ)/US/saɪ.kloʊ/

Xem đầy đủ từ "cyclo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xích lô tiếng Anh là gì?

"xích lô" trong tiếng Anh là cycle rickshaw (danh từ), pedicab (danh từ), tuk-tuk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.