TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xóa tiếng Anh là gì?

"xóa" trong tiếng Anh là delete (động từ), erase (động từ), deleting (động từ).

delete Động từ

UK/dɪˈliːt/US/dɪˈliːt/

Nghĩa: xóa, gạch, gạt bỏ

  • Please delete this file.Hãy xóa tệp này.

Xem đầy đủ từ "delete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erase Động từ

UK/ɪˈɹeɪz/US/ɪˈɹeɪs/

Nghĩa: xóa

Xem đầy đủ từ "erase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deleting Động từ

US/dɪ.ˈli.tiɳ/

Nghĩa: Xóa.

Xem đầy đủ từ "deleting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blanking Danh từ

US/ˈblæŋ.kiɳ/

Nghĩa: Xóa (d).

Xem đầy đủ từ "blanking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xóa tiếng Anh là gì?

"xóa" trong tiếng Anh là delete (động từ), erase (động từ), deleting (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.