Xóa tiếng Anh là gì?
"xóa" trong tiếng Anh là delete (động từ), erase (động từ), deleting (động từ).
delete Động từ
UK/dɪˈliːt/US/dɪˈliːt/
Nghĩa: xóa, gạch, gạt bỏ
- Please delete this file.Hãy xóa tệp này.
erase Động từ
UK/ɪˈɹeɪz/US/ɪˈɹeɪs/
Nghĩa: xóa
deleting Động từ
US/dɪ.ˈli.tiɳ/
Nghĩa: Xóa.
blanking Danh từ
US/ˈblæŋ.kiɳ/
Nghĩa: Xóa (d).
Câu hỏi thường gặp
Xóa tiếng Anh là gì?
"xóa" trong tiếng Anh là delete (động từ), erase (động từ), deleting (động từ).