TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erase

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈɹeɪz/ US/ɪˈɹeɪs/ giọng máy của trình duyệt

erase nghĩa là xoá, xoá bỏ, xóa.

Nghĩa của erase

Ngoại động từ

  1. Xoá, xoá bỏ.

Dạng từ của erase

Ngôi thứ ba số íterases
Hiện tại phân từ (-ing)erasing
Quá khứ phân từerased
Quá khứerased
Số nhiềuerases

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erase

Trái nghĩa

Họ từ của erase

Cụm từ, thành ngữ với erase

  • erase character — Ký tự xóa = delete character.
  • erase key — Phím xóa.

Câu ví dụ với erase

  • I wish I could erase every memory of you from my mind. Ước gì tôi có thể xoá hết kí ức về bạn ra khỏi tâm trí tôi.
  • It seems that he erased everything. Có vẻ như anh ấy đã xoá sạch mọi thứ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

erase nghĩa là gì?

erase (ngoại động từ) nghĩa là xoá, xoá bỏ, xóa.

erase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erase: giọng Anh (UK) /ɪˈɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.