Xúm lại tiếng Anh là gì?
"xúm lại" trong tiếng Anh là crowd (nội động từ), troop (nội động từ), throng (nội động từ).
crowd Nội động từ
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/
Nghĩa: Xúm lại, tụ tập, đổ xô đến.
- to crowd round someonexúm quanh ai
troop Nội động từ
UK/tɹuːp/US/tɹup/
Nghĩa: Xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ.
- the children trooped round himtrẻ con kéo đến xúm lại quanh anh ta
throng Nội động từ
UK/θɹɒŋ/US/θɹɔŋ/
Nghĩa: Tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních.
Câu hỏi thường gặp
Xúm lại tiếng Anh là gì?
"xúm lại" trong tiếng Anh là crowd (nội động từ), troop (nội động từ), throng (nội động từ).