TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương hàm tiếng Anh là gì?

"xương hàm" trong tiếng Anh là jaw (danh từ), jaw-bone (danh từ), jowl (danh từ).

jaw Danh từ

UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/

Nghĩa: hàm, quai hàm, xương hàm

Xem đầy đủ từ "jaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaw-bone Danh từ

US/ˈdʒɔ.ˈboʊn/

Nghĩa: Xương hàm.

Xem đầy đủ từ "jaw-bone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jowl Danh từ

UK/d͡ʒaʊl/US/d͡ʒaʊl/

Nghĩa: Xương hàm, hàm (thường là hàm dưới).

Xem đầy đủ từ "jowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương hàm tiếng Anh là gì?

"xương hàm" trong tiếng Anh là jaw (danh từ), jaw-bone (danh từ), jowl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.