Xương hàm tiếng Anh là gì?
"xương hàm" trong tiếng Anh là jaw (danh từ), jaw-bone (danh từ), jowl (danh từ).
jaw Danh từ
UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/
Nghĩa: hàm, quai hàm, xương hàm
jaw-bone Danh từ
US/ˈdʒɔ.ˈboʊn/
Nghĩa: Xương hàm.
jowl Danh từ
UK/d͡ʒaʊl/US/d͡ʒaʊl/
Nghĩa: Xương hàm, hàm (thường là hàm dưới).
Câu hỏi thường gặp
Xương hàm tiếng Anh là gì?
"xương hàm" trong tiếng Anh là jaw (danh từ), jaw-bone (danh từ), jowl (danh từ).