TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương mác tiếng Anh là gì?

"xương mác" trong tiếng Anh là calf-bone (danh từ), fibula (danh từ), fibular (tính từ).

calf-bone Danh từ

US/ˈkæf.ˈboʊn/

Nghĩa: Xương mác.

Xem đầy đủ từ "calf-bone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibula Danh từ

UK/ˈfɪb.jʊl.ə/US/ˈfɪb.jəl.ə/

Nghĩa: Xương mác.

Xem đầy đủ từ "fibula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibular Tính từ

Nghĩa: Mác, (thuộc) xương mác.

Xem đầy đủ từ "fibular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibulae Danh từ

Nghĩa: Xương mác.

Xem đầy đủ từ "fibulae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương mác tiếng Anh là gì?

"xương mác" trong tiếng Anh là calf-bone (danh từ), fibula (danh từ), fibular (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.