TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xảy ra sau tiếng Anh là gì?

"xảy ra sau" trong tiếng Anh là subsequent (tính từ), post hoc (danh từ), subsequence (danh từ).

subsequent Tính từ

UK/ˈsʌbsɪkwənt/US/ˈsʌbsɪkwənt/

Nghĩa: Đến sau, theo sau, xảy ra sau.

Xem đầy đủ từ "subsequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

post hoc Danh từ

Nghĩa: Xảy ra sau.

  • This rhetoric offers a post hoc justification for the changeslập luận này biện minh cho các thay đổi đó sau khi sự việc đã xảy ra

Xem đầy đủ từ "post hoc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsequence Danh từ

US/ˈsəb.sə.ˌkwɛnts/

Nghĩa: Sự đến sau, sự xảy ra sau.

Xem đầy đủ từ "subsequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xảy ra sau tiếng Anh là gì?

"xảy ra sau" trong tiếng Anh là subsequent (tính từ), post hoc (danh từ), subsequence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.