Xẹp tiếng Anh là gì?
"xẹp" trong tiếng Anh là flat (tính từ), uniflated (tính từ), uninflated (tính từ).
flat Tính từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/ giọng người thật
Nghĩa: Xẹp (lốp xe); hết ga (bia, nước ngọt).
- The car had a flat tire. Chiếc xe hơi đã bị xẹp lốp.
- Can anyone fix a flat tire? Có ai có thể vá cái lốp xẹp này không?
uniflated Tính từ
Nghĩa: Xẹp, không có hơi; xì lốp (ô tô).
uninflated Tính từ
US/ˌən.ɪn.ˈfleɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xẹp; không có hơi.
collapse Nội động từ
UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/ giọng người thật
Nghĩa: Xẹp, xì hơi (lốp xe...).
collapsable Danh từ
Nghĩa: Sự xẹp.
Câu hỏi thường gặp
Xẹp tiếng Anh là gì?
"xẹp" trong tiếng Anh là flat (tính từ), uniflated (tính từ), uninflated (tính từ).