TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xẹp tiếng Anh là gì?

"xẹp" trong tiếng Anh là flat (tính từ), uniflated (tính từ), uninflated (tính từ).

flat Tính từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/ giọng người thật

Nghĩa: Xẹp (lốp xe); hết ga (bia, nước ngọt).

  • The car had a flat tire. Chiếc xe hơi đã bị xẹp lốp.
  • Can anyone fix a flat tire? Có ai có thể vá cái lốp xẹp này không?

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniflated Tính từ

Nghĩa: Xẹp, không có hơi; xì lốp (ô tô).

Xem đầy đủ từ "uniflated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninflated Tính từ

US/ˌən.ɪn.ˈfleɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xẹp; không có hơi.

Xem đầy đủ từ "uninflated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collapse Nội động từ

UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/ giọng người thật

Nghĩa: Xẹp, xì hơi (lốp xe...).

Xem đầy đủ từ "collapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collapsable Danh từ

Nghĩa: Sự xẹp.

Xem đầy đủ từ "collapsable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xẹp tiếng Anh là gì?

"xẹp" trong tiếng Anh là flat (tính từ), uniflated (tính từ), uninflated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "flat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "collapse": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).