Xổ số tiếng Anh là gì?
"xổ số" trong tiếng Anh là lottery (danh từ), raffle (danh từ), tombola (danh từ).
lottery Danh từ
UK/ˈlɒtəɹi/US/ˈlɑtɚi/
Nghĩa: xổ số
- He got a great amount of money from the lottery.Anh ấy đã kiếm được một số tiền lớn từ xổ số.
raffle Danh từ
UK/ˈɹæfl̩/US/ˈɹæfl̩/
Nghĩa: xổ số
tombola Danh từ
UK/tɒmˈbəʊlə/
Nghĩa: Tôngbôla, xổ số.
Câu hỏi thường gặp
Xổ số tiếng Anh là gì?
"xổ số" trong tiếng Anh là lottery (danh từ), raffle (danh từ), tombola (danh từ).