TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa xăm tiếng Anh là gì?

"xa xăm" trong tiếng Anh là far (tính từ), remote (tính từ), far-away (tính từ).

far Tính từ

UK/fɑː/US/fɑɹ/

Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm.

Xem đầy đủ từ "far": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remote Tính từ

US/rɪ.ˈmoʊt/

Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm.

  • to be remote from the roadở cách xa đường cái
  • remote causesnguyên nhân xa xôi

Xem đầy đủ từ "remote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far-away Tính từ

US/ˈfɑːr.ə.ˈweɪ/

Nghĩa: Xa xăm; xa xưa.

Xem đầy đủ từ "far-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distant

UK/ˈdɪstənt/US/ˈdɪstənt/

Xem đầy đủ từ "distant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa xăm tiếng Anh là gì?

"xa xăm" trong tiếng Anh là far (tính từ), remote (tính từ), far-away (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.