TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa xỉ tiếng Anh là gì?

"xa xỉ" trong tiếng Anh là luxurious (tính từ), extravagant, sumptuous (tính từ).

luxurious Tính từ

UK/lʌɡˈʒʊəɹi.əs/US/lʌɡˈʒʊɹi.əs/

Nghĩa: Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ.

  • luxurious lifeđời sống xa hoa

Xem đầy đủ từ "luxurious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extravagant

UK/ɪkˈstɹævəɡənt/US/ɪkˈstɹævəɡənt/

Xem đầy đủ từ "extravagant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sumptuous Tính từ

UK/ˈsʌmptʃuəs/

Nghĩa: Xa hoa, xa xỉ.

Xem đầy đủ từ "sumptuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luxury Danh từ

UK/ˈlʌk.ʃə.ɹi/US/ˈlʌɡ.ʒə.ɹi/

Nghĩa: Sự xa xỉ, sự xa hoa.

  • a life of luxuryđời sống xa hoa
  • to live in [the lap of] luxurysống trong cảnh xa hoa

Xem đầy đủ từ "luxury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elitist good Danh từ

Nghĩa: Hàng xa xỉ.

Xem đầy đủ từ "elitist good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sumptuousness Danh từ

US/ˈsəɱt.ʃə.wəs.nəs/

Nghĩa: Sự xa xỉ, xa hoa.

Xem đầy đủ từ "sumptuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sumptousness Danh từ

Nghĩa: Sự xa hoa, sự xa xỉ.

Xem đầy đủ từ "sumptousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa xỉ tiếng Anh là gì?

"xa xỉ" trong tiếng Anh là luxurious (tính từ), extravagant, sumptuous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.