TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xanh da trời tiếng Anh là gì?

"xanh da trời" trong tiếng Anh là azure (tính từ), celeste (tính từ), sky-blue (tính từ).

azure Tính từ

UK/ˈæʒə/US/ˈæʒɚ/

Nghĩa: Xanh da trời, trong xanh.

Xem đầy đủ từ "azure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celeste Tính từ

UK/səˈlɛst/US/səˈlɛst/

Nghĩa: Xanh da trời.

Xem đầy đủ từ "celeste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sky-blue Tính từ

Nghĩa: Xanh da trời.

Xem đầy đủ từ "sky-blue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cerulean Danh từ

UK/səˈɹuːli.ən/US/səˈɹuːli.ən/

Nghĩa: Xanh da trời.

Xem đầy đủ từ "cerulean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xanh da trời tiếng Anh là gì?

"xanh da trời" trong tiếng Anh là azure (tính từ), celeste (tính từ), sky-blue (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.