Xanh lá cây tiếng Anh là gì?
"xanh lá cây" trong tiếng Anh là green (tính từ), verdant (tính từ), virent (tính từ).
green Tính từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: Xanh lá cây, (màu) lục.
- Push the green button, and the light goes on.Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
verdant Tính từ
US/ˈvɜɹ.dənt/
Nghĩa: Xanh lá cây, xanh tươi.
virent Tính từ
UK/ˈvɪɹənt/US/ˈvɪɹənt/
Nghĩa: Xanh lá cây, xanh lục.
Câu hỏi thường gặp
Xanh lá cây tiếng Anh là gì?
"xanh lá cây" trong tiếng Anh là green (tính từ), verdant (tính từ), virent (tính từ).