TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoáy nước tiếng Anh là gì?

"xoáy nước" trong tiếng Anh là whirlpool (danh từ), vortex (danh từ), eddy (danh từ).

whirlpool Danh từ

UK/ˈwɜːlpuːl/US/ˈwɝlpul/

Nghĩa: Xoáy nước.

Xem đầy đủ từ "whirlpool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vortex Danh từ

US/ˈvɔɹtɛks/

Nghĩa: Gió cuộn, xoáy nước, cơn lốc xoáy dưới nước.

  • to be drawn into the vortex of...bị cuốn vào trong cơn lốc của
  • the vortex of revolutioncơn lốc cách mạng

Xem đầy đủ từ "vortex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eddy Danh từ

UK/ˈɛd.i/US/ˈɛd.i/

Nghĩa: Xoáy nước.

Xem đầy đủ từ "eddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gulf Danh từ

UK/ɡʌlf/US/ɡʌlf/

Nghĩa: Xoáy nước, vực biển.

Xem đầy đủ từ "gulf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vortices Danh từ

UK/ˈvɔː.tɪ.siːz/US/ˈvɔɹ.tɪ.siz/

Nghĩa: Gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to be drawn into the vortex of...bị cuốn vào trong cơn lốc của
  • the vortex of revolutioncơn lốc cách mạng

Xem đầy đủ từ "vortices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoáy nước tiếng Anh là gì?

"xoáy nước" trong tiếng Anh là whirlpool (danh từ), vortex (danh từ), eddy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.