Xuất huyết tiếng Anh là gì?
"xuất huyết" trong tiếng Anh là bleed (động từ), haemorrhagic (tính từ), hemorrhage (danh từ).
bleed Động từ
UK/ˈbliːd/US/ˈbliːd/
Nghĩa: chảy máu, xuất huyết
haemorrhagic Tính từ
Nghĩa: Xuất huyết.
hemorrhage Danh từ
UK/ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/US/ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự chảy máu, sự xuất huyết.
haemorrhage Danh từ
UK/ˈhɛməɹɪd͡ʒ/US/ˈhɛməɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự chảy máu, sự xuất huyết.
Câu hỏi thường gặp
Xuất huyết tiếng Anh là gì?
"xuất huyết" trong tiếng Anh là bleed (động từ), haemorrhagic (tính từ), hemorrhage (danh từ).