TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xuất tinh tiếng Anh là gì?

"xuất tinh" trong tiếng Anh là ejaculate (động từ), cum (động từ), ejaculation (danh từ).

ejaculate Động từ

UK/ɪˈdʒæk.jʊ.leɪt/US/ɪˈd͡ʒæk.jə.leɪt/

Nghĩa: xuất tinh, phóng tinh

  • He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate.Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.

Xem đầy đủ từ "ejaculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cum Động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Xuất tinh.

Xem đầy đủ từ "cum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ejaculation Danh từ

UK/iˌdʒækjuˈleɪʃən/

Nghĩa: Xuất tinh, phóng tinh.

Xem đầy đủ từ "ejaculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emission Danh từ

UK/ɪˈmɪʃ.ən/US/ɪˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự xuất tinh.

Xem đầy đủ từ "emission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xuất tinh tiếng Anh là gì?

"xuất tinh" trong tiếng Anh là ejaculate (động từ), cum (động từ), ejaculation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.