Xui khiến tiếng Anh là gì?
"xui khiến" trong tiếng Anh là induce (ngoại động từ), occasion (ngoại động từ), inducement (danh từ).
induce Ngoại động từ
UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/
Nghĩa: Xui, xui khiến.
- to induce someone to do somethingxui ai làm việc gì
occasion Ngoại động từ
UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/
Nghĩa: Xui, xui khiến.
- to occasion someone to do somethingxui ai làm việc gì
inducement Danh từ
UK/ɪnˈdjuːsmənt/
Nghĩa: Sự xui khiến.
inducer Danh từ
Nghĩa: Người xui khiến.
Câu hỏi thường gặp
Xui khiến tiếng Anh là gì?
"xui khiến" trong tiếng Anh là induce (ngoại động từ), occasion (ngoại động từ), inducement (danh từ).