TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xui khiến tiếng Anh là gì?

"xui khiến" trong tiếng Anh là induce (ngoại động từ), occasion (ngoại động từ), inducement (danh từ).

induce Ngoại động từ

UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/

Nghĩa: Xui, xui khiến.

  • to induce someone to do somethingxui ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "induce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasion Ngoại động từ

UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/

Nghĩa: Xui, xui khiến.

  • to occasion someone to do somethingxui ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "occasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inducement Danh từ

UK/ɪnˈdjuːsmənt/

Nghĩa: Sự xui khiến.

Xem đầy đủ từ "inducement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inducer Danh từ

Nghĩa: Người xui khiến.

Xem đầy đủ từ "inducer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xui khiến tiếng Anh là gì?

"xui khiến" trong tiếng Anh là induce (ngoại động từ), occasion (ngoại động từ), inducement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.