TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

induce

UK/ɪnˈdjuːs/ US/ɪnˈduːs/ giọng máy của trình duyệt

induce nghĩa là xui, xui khiến, gây ra, đem lại.

Nghĩa của induce

Ngoại động từ

  1. Xui, xui khiến.
    • to induce someone to do somethingxui ai làm việc gì
  2. Gây ra, đem lại.
    • to induce sleepgây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ
  3. Điện học Cảm.
  4. Quy vào, kết luận.

Dạng từ của induce

Ngôi thứ ba số ítinduces
Hiện tại phân từ (-ing)inducing
Quá khứ phân từinduced
Quá khứinduced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với induce

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của induce

Câu hỏi thường gặp

induce nghĩa là gì?

induce (ngoại động từ) nghĩa là xui, xui khiến, gây ra, đem lại.

induce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của induce: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈduːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.