Xuyến tiếng Anh là gì?
"xuyến" trong tiếng Anh là bracelet (danh từ), circlet (danh từ), wristlet (danh từ).
bracelet Danh từ
UK/ˈbɹeɪslət/US/ˈbɹeɪslət/
Nghĩa: Vòng tay, xuyến.
circlet Danh từ
UK/ˈsɜːklət/US/ˈsɜɹklət/
Nghĩa: Vòng nhỏ, vòng khuyên, nhẫn, xuyến.
wristlet Danh từ
UK/ˈɹɪs(t)lət/US/ˈɹɪs(t)lət/
Nghĩa: Vòng tay, xuyến.
Câu hỏi thường gặp
Xuyến tiếng Anh là gì?
"xuyến" trong tiếng Anh là bracelet (danh từ), circlet (danh từ), wristlet (danh từ).