TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yên nghỉ tiếng Anh là gì?

"yên nghỉ" trong tiếng Anh là rest in peace (cụm động từ), repose (nội động từ), requiescat in pace (thành ngữ).

rest in peace Cụm động từ

Nghĩa: Yên nghỉ.

Xem đầy đủ từ "rest in peace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repose Nội động từ

UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/

Nghĩa: Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).

Xem đầy đủ từ "repose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requiescat in pace Thành ngữ

Nghĩa: Yên nghỉ.

Xem đầy đủ từ "requiescat in pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Nội động từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: Yên nghỉ, chết.

  • to be at restyên nghỉ (người chết)
  • to lay somebody to restđưa ai đến chỗ yên nghỉ cuối cùng, chết

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yên nghỉ tiếng Anh là gì?

"yên nghỉ" trong tiếng Anh là rest in peace (cụm động từ), repose (nội động từ), requiescat in pace (thành ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.