Yêu ma tiếng Anh là gì?
"yêu ma" trong tiếng Anh là demon (danh từ), ouphe (danh từ), sorcererous (tính từ).
demon Danh từ
UK/ˈdiː.mən/US/ˈdiː.mən/
Nghĩa: Ma quỷ, yêu ma, ma quái.
ouphe Danh từ
UK/ˈuːf/US/ˈuːf/
Nghĩa: Yêu ma; ác quỉ.
sorcererous Tính từ
Nghĩa: Thuộc ma thuật; yêu ma.
charm Danh từ
UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/
Nghĩa: Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma.
Câu hỏi thường gặp
Yêu ma tiếng Anh là gì?
"yêu ma" trong tiếng Anh là demon (danh từ), ouphe (danh từ), sorcererous (tính từ).