TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yêu ma tiếng Anh là gì?

"yêu ma" trong tiếng Anh là demon (danh từ), ouphe (danh từ), sorcererous (tính từ).

demon Danh từ

UK/ˈdiː.mən/US/ˈdiː.mən/

Nghĩa: Ma quỷ, yêu ma, ma quái.

Xem đầy đủ từ "demon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ouphe Danh từ

UK/ˈuːf/US/ˈuːf/

Nghĩa: Yêu ma; ác quỉ.

Xem đầy đủ từ "ouphe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorcererous Tính từ

Nghĩa: Thuộc ma thuật; yêu ma.

Xem đầy đủ từ "sorcererous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charm Danh từ

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

Nghĩa: Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma.

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yêu ma tiếng Anh là gì?

"yêu ma" trong tiếng Anh là demon (danh từ), ouphe (danh từ), sorcererous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.