viewpoint
US/ˈvjuː.pɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
viewpoint nghĩa là chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn, quan điểm, điểm nhìn.
Nghĩa của viewpoint
Danh từ
- Chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn.
- Quan điểm, điểm nhìn.
Dạng từ của viewpoint
| Số nhiều | viewpoints |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viewpoint
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
viewpoint nghĩa là gì?
viewpoint (danh từ) nghĩa là chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn, quan điểm, điểm nhìn.
viewpoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viewpoint: giọng Mỹ (US) /ˈvjuː.pɔɪnt/.