vigilant
UK/ˈvɪd͡ʒɪlənt/
US/ˈvɪd͡ʒɪlənt/
giọng máy của trình duyệt
vigilant nghĩa là cảnh giác, thận trọng.
Nghĩa của vigilant
Tính từ
- Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật.
Dạng từ của vigilant
| So sánh hơn | more vigilant |
| So sánh nhất | most vigilant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vigilant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vigilant
Câu hỏi thường gặp
vigilant nghĩa là gì?
vigilant (tính từ) nghĩa là cảnh giác, thận trọng.
vigilant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vigilant: giọng Anh (UK) /ˈvɪd͡ʒɪlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪd͡ʒɪlənt/.