vinegar
UK/ˈvɪnəɡəː/
US/ˈvɪnəɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
vinegar nghĩa là giấm, chua như giấm, khó chịu, trộn giấm.
Nghĩa của vinegar
Danh từ
- Giấm.
- Định ngữ Chua như giấm; khó chịu.
- a vinegar tonguemiệng lưỡi chua như giấm
- a vinegar facebộ mặt câng câng khó chịu
Ngoại động từ
- Trộn giấm.
- Làm cho chua như giấm.
Dạng từ của vinegar
| Số nhiều | vinegars |
| Ngôi thứ ba số ít | vinegars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vinegaring |
| Quá khứ phân từ | vinegared |
| Quá khứ | vinegared |
Họ từ của vinegar
Câu hỏi thường gặp
vinegar nghĩa là gì?
vinegar (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giấm, chua như giấm, khó chịu, trộn giấm.
vinegar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vinegar: giọng Anh (UK) /ˈvɪnəɡəː/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪnəɡɚ/.