TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

virulent

UK/ˈvɪɹ(j)ʊl(ə)nt/ US/ˈvɪɹ(j)ələnt/ giọng máy của trình duyệt

virulent nghĩa là độc, có virut.

Nghĩa của virulent

Tính từ

  1. Độc.
    • virulent venomnọc độc
  2. Có virut; do virut.
    • virulent diseasebệnh do virut
  3. Hiểm ác, độc địa.
    • a virulent abuselời chửi rủa độc địa

Dạng từ của virulent

So sánh hơnmore virulent
So sánh nhấtmost virulent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virulent

Trái nghĩa

Họ từ của virulent

Câu hỏi thường gặp

virulent nghĩa là gì?

virulent (tính từ) nghĩa là độc, có virut.

virulent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của virulent: giọng Anh (UK) /ˈvɪɹ(j)ʊl(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪɹ(j)ələnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.