virulent
UK/ˈvɪɹ(j)ʊl(ə)nt/
US/ˈvɪɹ(j)ələnt/
giọng máy của trình duyệt
virulent nghĩa là độc, có virut.
Nghĩa của virulent
Tính từ
- Độc.
- virulent venomnọc độc
- Có virut; do virut.
- virulent diseasebệnh do virut
- Hiểm ác, độc địa.
- a virulent abuselời chửi rủa độc địa
Dạng từ của virulent
| So sánh hơn | more virulent |
| So sánh nhất | most virulent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virulent
Trái nghĩa
Họ từ của virulent
Câu hỏi thường gặp
virulent nghĩa là gì?
virulent (tính từ) nghĩa là độc, có virut.
virulent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virulent: giọng Anh (UK) /ˈvɪɹ(j)ʊl(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪɹ(j)ələnt/.