TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visibly

UK/ˈvɪz.ə.bli/ US/ˈvɪz.ə.bli/ giọng máy của trình duyệt

visibly nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.

Nghĩa của visibly

Phó từ

  1. Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.

Dạng từ của visibly

So sánh hơnmore visibly
So sánh nhấtmost visibly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với visibly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

visibly nghĩa là gì?

visibly (phó từ) nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.

visibly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visibly: giọng Anh (UK) /ˈvɪz.ə.bli/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪz.ə.bli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.