dictionary
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪk.ʃə.nə.ɹi/
US/ˈdɪk.ʃəˌnɛ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
dictionary nghĩa là từ điển, tra cứu từ điển, thêm vào từ điển, tự điển.
Nghĩa của dictionary
Danh từ
- Từ điển.
- A walking (living) dictionary.Từ điển sống, người học rộng biết nhiều
- Có tính chất từ điển, có tính chất sách vở.
- A dictionary style.Văn sách vở
- Dictionary English.Từ điển tiếng Anh
Động từ
- transitive Tra cứu từ điển.
- transitive Thêm vào từ điển.
Dạng từ của dictionary
| Số nhiều | dictionaries |
| Ngôi thứ ba số ít | dictionaries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dictionarying |
| Quá khứ phân từ | dictionaried |
| Quá khứ | dictionaried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dictionary
Đồng nghĩa
Họ từ của dictionary
Cụm từ, thành ngữ với dictionary
- dictionary attack — Tấn công từ điển.
Câu ví dụ với dictionary
- Have you got an English-Vietnamese dictionary? Bạn có từ điển Anh-Việt không?
- Do you know how to use a dictionary? Bạn có biết cách dùng từ điển không?
- You may always use my dictionary. Cậu luôn có thể dùng từ điển của tôi.
- What a dictionary says is not always right. Những gì từ điển nói không phải lúc nào cũng đúng.
- He looked up the word in his dictionary. Anh ta tìm từ đó trong từ điển.
- I have exactly the same dictionary. Tôi có quyển từ điển giống y hệt.
- Can you suggest a good dictionary to me? Bạn có thể gợi ý một cuốn từ điển tốt cho tôi được không?
- That kind of word isn't in the dictionary. Những từ kiểu như thế thì không có trong từ điển.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ dictionary
Từ, vay mượn học tập từ, từ, từ, từ, phân từ quá khứ hoàn thành của +..
Câu hỏi thường gặp
dictionary nghĩa là gì?
dictionary (danh từ, động từ) nghĩa là từ điển, tra cứu từ điển, thêm vào từ điển, tự điển.
dictionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dictionary: giọng Anh (UK) /ˈdɪk.ʃə.nə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪk.ʃəˌnɛ.ɹi/.