TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vote of confidence

giọng máy của trình duyệt

vote of confidence nghĩa là bỏ phiếu tín nhiệm.

Nghĩa của vote of confidence

Danh từ

  1. Bỏ phiếu tín nhiệm.

Dạng từ của vote of confidence

Số nhiềuvotes of confidence

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vote of confidence

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vote of confidence nghĩa là gì?

vote of confidence (danh từ) nghĩa là bỏ phiếu tín nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.