vow
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vaʊ/
US/vaʊ/
giọng máy của trình duyệt
vow nghĩa là lời thề, lời nguyền, thề, nguyện.
Nghĩa của vow
Danh từ
- Lời thề, lời nguyền.
- to make (take) a vowthề, thề nguyền
- to be under a vow to do somethingđã thề (nguyền) làm việc gì
- to perform a vowthực hiện lời thề (lời nguyền)
- to break a vowkhông thực hiện lời thề, lỗi thề
- monastic vowlời thề của nhà tu hành
Động từ
- Thề, nguyện.
- to vow vengeance against someonethề trả thù ai
- to vow a monument to someone's memorynguyện xây một đài kỷ niệm để tưởng nhớ ai
Dạng từ của vow
| Số nhiều | vows |
| Ngôi thứ ba số ít | vows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vowing |
| Quá khứ phân từ | vowed |
| Quá khứ | vowed |
Họ từ của vow
Câu ví dụ với vow
- I vowed that I would never speak to her again. Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vow nghĩa là gì?
vow (danh từ, động từ) nghĩa là lời thề, lời nguyền, thề, nguyện.
vow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vow: giọng Anh (UK) /vaʊ/, giọng Mỹ (US) /vaʊ/.