TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vouchsafe

UK/ˌvaʊt͡ʃˈseɪf/ US/ˌvaʊt͡ʃˈseɪf/ giọng máy của trình duyệt

vouchsafe nghĩa là chiếu cố, hạ cố.

Nghĩa của vouchsafe

Động từ

  1. Chiếu cố, hạ cố; thèm.
    • to vouchsafe to do somethinghạ cố làm việc gì
    • to vouchsafe someone no replychẳng thèm trả lời ai

Dạng từ của vouchsafe

Ngôi thứ ba số ítvouchsafes
Hiện tại phân từ (-ing)vouchsafing
Quá khứ phân từvouchsafed
Quá khứvouchsafed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vouchsafe

Đồng nghĩa

Họ từ của vouchsafe

Câu hỏi thường gặp

vouchsafe nghĩa là gì?

vouchsafe (động từ) nghĩa là chiếu cố, hạ cố.

vouchsafe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vouchsafe: giọng Anh (UK) /ˌvaʊt͡ʃˈseɪf/, giọng Mỹ (US) /ˌvaʊt͡ʃˈseɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.