vouchsafe
UK/ˌvaʊt͡ʃˈseɪf/
US/ˌvaʊt͡ʃˈseɪf/
giọng máy của trình duyệt
vouchsafe nghĩa là chiếu cố, hạ cố.
Nghĩa của vouchsafe
Động từ
- Chiếu cố, hạ cố; thèm.
- to vouchsafe to do somethinghạ cố làm việc gì
- to vouchsafe someone no replychẳng thèm trả lời ai
Dạng từ của vouchsafe
| Ngôi thứ ba số ít | vouchsafes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vouchsafing |
| Quá khứ phân từ | vouchsafed |
| Quá khứ | vouchsafed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vouchsafe
Đồng nghĩa
Họ từ của vouchsafe
Câu hỏi thường gặp
vouchsafe nghĩa là gì?
vouchsafe (động từ) nghĩa là chiếu cố, hạ cố.
vouchsafe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vouchsafe: giọng Anh (UK) /ˌvaʊt͡ʃˈseɪf/, giọng Mỹ (US) /ˌvaʊt͡ʃˈseɪf/.