voyager
UK/ˈvojɪd͡ʒə/
giọng máy của trình duyệt
voyager nghĩa là Người đi du lịch xa bằng đường biển.
Nghĩa của voyager
Danh từ
- Người đi du lịch xa bằng đường biển.
Dạng từ của voyager
| Số nhiều | voyagers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voyager
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với voyager
- Voyager 1 has finally reached interstellar space. Voyager 1 cuối cùng đã đến khoảng không giữa các vì sao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
voyager nghĩa là gì?
voyager (danh từ) nghĩa là Người đi du lịch xa bằng đường biển.
voyager phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voyager: giọng Anh (UK) /ˈvojɪd͡ʒə/.